Books, monographs & anthologies
Kỹ nghệ phần mềm : Cách tiếp cận của người thực hành
Pressman Roger S, Ngô Trung Việt (dịch) · Hà Nội : Giáo dục , 2000
- Publisher
- Hà Nội : Giáo dục , 2000
- Dewey classification
- 004.2
- Subjects
- Máy tính -- Cấu trúc
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 1 of 1 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 4 of 4 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 4426 |
| 005Date and time of latest transaction | 30 Oct 2023, 18:19 |
| 008Fixed-length data elements | 131209 |
| 041Language code | vie |
| 082Dewey Decimal call number | 004.2 P935ky |
| 100Main entry – personal name | Pressman Roger S. |
| 245Title statement | Kỹ nghệ phần mềm : Cách tiếp cận của người thực hành / Roger S.Pressman, Ngô Trung Việt |
| 250Edition statement | 1 |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Giáo dục , 2000 |
| 300Physical description | 283 ; 21 cmcm |
| 526Study program information note | Quản trị khách sạn, Quản trị nguồn nhân lực, ĐCCT-2019 |
| 653Index term – uncontrolled | Máy tính -- Cấu trúc |
| 700Added entry – personal name | Ngô Trung Việt (dịch) |
| 852Location |
|
| 999Collection | Books, monographs & anthologies |
=001 4426=005 20231030181927.000=008 131209=041 ##$avie=082 0#$a004.2 $bP935ky=100 1#$aPressman Roger S.=245 ##$aKỹ nghệ phần mềm : Cách tiếp cận của người thực hành / $cRoger S.Pressman, Ngô Trung Việt=250 ##$a1=260 ##$aHà Nội : $bGiáo dục , $c2000=300 ##$a283 ; $c21 cmcm=526 0#$aQuản trị khách sạn, $bQuản trị nguồn nhân lực, $iĐCCT-2019=653 ##$aMáy tính -- Cấu trúc=700 1#$aNgô Trung Việt (dịch)=721 ##$aQuản trị khách sạn=722 ##$aQuản trị nguồn nhân lực=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100013635, 100013636, 100013849=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100013634, 100013637=LDR 00883nz a2200241n 4500

