Books, monographs & anthologies
Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi Q.4
Nguyễn, Xuân Kính, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam · Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Publisher
- Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Physical description
- 379 pages
- Dewey classification
- 398.209
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 41323 |
| 005Date and time of latest transaction | 17 Feb 2016, 14:22 |
| 008Fixed-length data elements | 131210 |
| 041Language code | vie |
| 082Dewey Decimal call number | 398.209 NG527K |
| 100Main entry – personal name | Nguyễn, Xuân Kính. |
| 245Title statement | Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi Q.4 / Nguyễn Xuân Kính. |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015 |
| 300Physical description | 379tr. ; 21 cm. |
| 500General note | Dự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 541Immediate source of acquisition note | Tặng |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 710Added entry – corporate name | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam |
| 999Collection | Books, monographs & anthologies |
=001 41323=005 20160217142207.4=008 131210=041 ##$avie=082 ##$a398.209 $bNG527K=100 1#$aNguyễn, Xuân Kính.=245 10$aCa dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi $nQ.4 / $cNguyễn Xuân Kính.=260 ##$aHà Nội : $bKhoa học Xã hội, $c2015=300 ##$a379tr. ; $c21 cm.=500 ##$aDự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam.=541 ##$aTặng=650 #0$aCa dao Nam bộ=650 #0$aCa dao Việt Nam=650 #0$aTình yêu lứa đôi=650 #4$aVăn hóa học.=650 #4$aVăn học dân gian $xCa dao.=710 2#$aHội Văn nghệ dân gian Việt Nam=841 ##$bKho Hóc Môn $j300001380=LDR 00892nz a2200277n 4500

