Books, monographs & anthologies
Ca dao người Việt. Q.2
Nguyễn, Xuân Kính, Phan, Lan Hương, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam · Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Publisher
- Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Physical description
- 478 pages
- Dewey classification
- 398.209
- Subjects
- Văn học dân gianVăn học Việt Nam
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 40710 |
| 005Date and time of latest transaction | 9 Dec 2015, 14:46 |
| 008Fixed-length data elements | 131210 |
| 041Language code | vie |
| 082Dewey Decimal call number | 398.209 NG527K. |
| 100Main entry – personal name | Nguyễn, Xuân Kính, chủ biên. |
| 245Title statement | Ca dao người Việt. Q.2 / Nguyễn Xuân Kính chủ biên ; Phan Lan Hương biên soạn. |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015 |
| 300Physical description | 478tr. ; 21cm. |
| 500General note | Dự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam |
| 541Immediate source of acquisition note | Tặng |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 700Added entry – personal name | Phan, Lan Hương, sưu tầm, tuyển chọn. |
| 710Added entry – corporate name | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 999Collection | Books, monographs & anthologies |
=001 40710=005 20151209144640.7=008 131210=041 0#$avie=082 04$a398.209 $bNG527K.=100 0#$aNguyễn, Xuân Kính, $echủ biên.=245 00$aCa dao người Việt. $nQ.2 / $cNguyễn Xuân Kính chủ biên ; Phan Lan Hương biên soạn.=260 ##$aHà Nội : $bKhoa học Xã hội, $c2015=300 ##$a478tr. ; $c21cm.=500 ##$aDự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam=541 ##$aTặng=650 #4$aVăn học dân gian $vCa dao.=650 #4$aVăn học Việt Nam $vCa dao.=700 1#$aPhan, Lan Hương, $esưu tầm, tuyển chọn.=710 2#$aHội Văn nghệ dân gian Việt Nam.=841 ##$bKho Hóc Môn $j300001329=LDR 00896nz a2200253n 4500
