Books, monographs & anthologies
Tục kẻ mang, kẻ búa, kẻ nản của người tày cao bằng
Triệu, Thị Mai, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam · Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Publisher
- Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Physical description
- 469 pages
- Dewey classification
- 398.095
- Subjects
- Cao BằngHà LangNgười TàyTín ngưỡngTày (Dân tộc Việt Nam) -- Đời sống xã hội và tập quán -- Việt Nam -- Cao Bằng
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 40686 |
| 005Date and time of latest transaction | 9 Dec 2015, 15:02 |
| 008Fixed-length data elements | 131210 |
| 041Language code | vie |
| 082Dewey Decimal call number | 398.095 TR309M. |
| 100Main entry – personal name | Triệu, Thị Mai. |
| 245Title statement | Tục kẻ mang, kẻ búa, kẻ nản của người tày cao bằng / Triệu Thị Mai. |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015 |
| 300Physical description | 469tr. ; 21cm. |
| 500General note | Dự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam |
| 541Immediate source of acquisition note | Tặng |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 710Added entry – corporate name | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam |
| 999Collection | Books, monographs & anthologies |
=001 40686=005 20151209150242.3=008 131210=041 0#$avie=082 ##$a398.095 $bTR309M.=100 1#$aTriệu, Thị Mai.=245 10$aTục kẻ mang, kẻ búa, kẻ nản của người tày cao bằng / $cTriệu Thị Mai.=260 ##$aHà Nội : $bKhoa học Xã hội, $c2015=300 ##$a469tr. ; $c21cm.=500 ##$aDự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam=541 ##$aTặng=650 #0$aCao Bằng.=650 #0$aHà Lang=650 #0$aNgười Tày=650 #0$aTín ngưỡng=650 #4$aTày (Dân tộc Việt Nam) $xĐời sống xã hội và tập quán $zViệt Nam $zCao Bằng.=710 2#$aHội Văn nghệ dân gian Việt Nam=841 ##$bKho Hóc Môn $j300001354=LDR 00938nz a2200277n 4500

