Books, monographs & anthologies
Di sản tên Nôm : các làng văn hóa dân gian Việt Nam
Trần, Gia Linh, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam · Hà Nội : Dân trí, 2010
- Publisher
- Hà Nội : Dân trí, 2010
- Physical description
- 392 pages
- ISBN
- 9786049178047
- Dewey classification
- 398.209597
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 33024 |
| 005Date and time of latest transaction | 25 Apr 2014, 08:28 |
| 008Fixed-length data elements | 140425 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 9786049178047 |
| 041Language code | Vie |
| 082Dewey Decimal call number | 398.209597 D300S |
| 245Title statement | Di sản tên Nôm : các làng văn hóa dân gian Việt Nam / Trần Gia Linh nghiên cứu, sưu tầm, biên soạn. |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Dân trí, 2010 |
| 300Physical description | 392 tr. ; 21 cm. |
| 500General note | Dự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 541Immediate source of acquisition note | Tặng |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 700Added entry – personal name | Trần, Gia Linh, nghiên cứu, sưu tầm, biên soạn. |
| 710Added entry – corporate name | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 999Collection | Books, monographs & anthologies |
=001 33024=005 20140425082809.8=008 140425=020 ##$a9786049178047=041 ##$aVie=082 ##$a398.209597 $bD300S=245 ##$aDi sản tên Nôm : $bcác làng văn hóa dân gian Việt Nam / $cTrần Gia Linh nghiên cứu, sưu tầm, biên soạn.=260 ##$aHà Nội : $bDân trí, $c2010=300 ##$a392 tr. ; $c21 cm.=500 ##$aDự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam.=541 ##$aTặng=650 ##$aDi sản tên Nôm=650 ##$aLàng=650 ##$aTên Nôm $xLàng $zViệt Nam.=650 ##$zViệt Nam.=700 ##$aTrần, Gia Linh, $enghiên cứu, sưu tầm, biên soạn.=710 ##$aHội Văn nghệ dân gian Việt Nam.=841 ##$bKho Hóc Môn $j300000300=LDR 00943nam a2200277 45e0
