Books, monographs & anthologies
Cỏ lẳu và Sli Nùng Phản Slình Lạng Sơn
Hoàng, San, Mã, Thế Vinh, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam · Hà Nội : Lao động, 2012
- Publisher
- Hà Nội : Lao động, 2012
- Physical description
- 308 pages
- ISBN
- 9786045900871
- Dewey classification
- 398.209597
- Subjects
- Nùng (Dân tộc Việt Nam) -- Đời sống xã hội và phong tụcVăn hóa dân gian -- Lạng Sơn (Việt Nam)
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 1 of 1 on shelf | Yes |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 32630 |
| 005Date and time of latest transaction | 7 Jun 2023, 13:21 |
| 008Fixed-length data elements | 140417 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 9786045900871 |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 398.209597 H407S |
| 100Main entry – personal name | Hoàng, San |
| 245Title statement | Cỏ lẳu và Sli Nùng Phản Slình Lạng Sơn / Hoàng San sưu tầm ; Mã Thế Vinh biên dịch |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Lao động, 2012 |
| 300Physical description | 308 trang ; 15x21cm |
| 500General note | Dự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 541Immediate source of acquisition note | Tặng |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 700Added entry – personal name | Mã, Thế Vinh, biên dịch |
| 710Added entry – corporate name | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 852Location | Thư viện Sư Vạn Hạnh 300003275 |
| 999Collection | Books, monographs & anthologies |
=001 32630=005 20230607132154.000=008 140417=020 ##$a9786045900871=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a398.209597 $bH407S=100 1#$aHoàng, San=245 10$aCỏ lẳu và Sli Nùng Phản Slình Lạng Sơn / $cHoàng San sưu tầm ; Mã Thế Vinh biên dịch=260 ##$aHà Nội : $bLao động, $c2012=300 ##$a308 trang ; $c15x21cm=500 ##$aDự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam.=541 ##$aTặng=650 #4$aNùng (Dân tộc Việt Nam) $xĐời sống xã hội và phong tục.=650 #4$aVăn hóa dân gian $zLạng Sơn (Việt Nam)=700 1#$aMã, Thế Vinh, $ebiên dịch=710 2#$aHội Văn nghệ dân gian Việt Nam.=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j300003275=LDR 01116nam a2200301 45e0

