Books, monographs & anthologies
Giáo trình lý thuyết xác xuất và thống kê toán học : Lý thuyết cơ bản và ứng dụng
Trần Gia Tùng · TPHCM : Đại Học Quốc Gia, 2009
- Publisher
- TPHCM : Đại Học Quốc Gia, 2009
- Physical description
- 280 pages
- Dewey classification
- 519
- Subjects
- Mathematical statistics--Study and teachingProbabilities--Study and teachingThống kê toán học--Học tập và giảng dạyXác suất--Học tập và giảng dạy
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 1 of 1 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 4 of 4 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 29691 |
| 005Date and time of latest transaction | 7 Mar 2017, 14:34 |
| 008Fixed-length data elements | 130627 |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 519 Tr121G |
| 100Main entry – personal name | Trần Gia Tùng |
| 245Title statement | Giáo trình lý thuyết xác xuất và thống kê toán học : Lý thuyết cơ bản và ứng dụng / Trần Gia Tùng |
| 250Edition statement | 1 |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | TPHCM : Đại Học Quốc Gia , 2009 |
| 300Physical description | 280 ; 22 cm |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 999Collection | Books, monographs & anthologies |
=001 29691=005 20170307143458.8=008 130627=041 0#$avie=044 ##$avm=082 0#$a519 $bTr121G=100 1#$aTrần Gia Tùng=245 10$aGiáo trình lý thuyết xác xuất và thống kê toán học : $bLý thuyết cơ bản và ứng dụng / $cTrần Gia Tùng=250 ##$a1=260 ##$aTPHCM : $bĐại Học Quốc Gia , $c2009=300 ##$a280 ; $c22 cm=650 #0$aMathematical statistics $xStudy and teaching.=650 #0$aProbabilities $xStudy and teaching.=650 #4$aThống kê toán học $xHọc tập và giảng dạy.=650 #4$aXác suất $xHọc tập và giảng dạy.=841 ##$bKho 1 $j100035024=841 ##$bKho Hóc Môn $j100035025, 100035026, 100035027, 100035028=LDR 00856nz a2200241n 4500

